Hôm nay

Bảng giá nông sản hôm nay

Theo dõi nhanh giá nông sản Việt Nam theo từng mặt hàng, từng khu vực và biến động mới nhất trong ngày.

Cánh đồng nông nghiệp Việt Nam
Thu hoạch nông sản
Nông dân và mùa vụ
Hàng hóa nông sản sau thu hoạch

Tin tức nhà nông

Giá nông sản hôm nay 24/07/2026 mới nhất

Tổng hợp nhanh giá nông sản theo từng mặt hàng và thị trường, cập nhật để tiện theo dõi trước khi xem chi tiết từng bảng giá bên dưới.

Ngày hôm nay 24/07/2026

Giá tiêu hôm nay

Mặt hàng
Phân loại / thị trường
Giá cũ Giá mới Tăng/Giảm % Cập nhật Chi tiết
Hồ Tiêu Gia Lai (đ/kg) Hồ Tiêu Gia Lai Trong nước 137.000 137.000 Không đổi 0.00% 24/07/2026 Xem
Hồ Tiêu Lâm Đồng (đ/kg) Hồ Tiêu Lâm Đồng Trong nước 140.500 140.500 Không đổi 0.00% 24/07/2026 Xem
Hồ Tiêu TP. Hồ Chí Minh (đ/kg) Hồ Tiêu TP. Hồ Chí Minh Trong nước 137.500 137.500 Không đổi 0.00% 24/07/2026 Xem
Hồ Tiêu Đắk Lắk (đ/kg) Hồ Tiêu Đắk Lắk Trong nước 140.000 140.000 Không đổi 0.00% 24/07/2026 Xem
Hồ Tiêu Đắk Nông (đ/kg) Hồ Tiêu Đắk Nông Trong nước 140.500 140.500 Không đổi 0.00% 24/07/2026 Xem
Hồ Tiêu Đồng Nai (đ/kg) Hồ Tiêu Đồng Nai Trong nước 137.000 137.000 Không đổi 0.00% 24/07/2026 Xem
Tiêu Trắng Indonesia (USD/tấn) Tiêu Trắng Indonesia Quốc tế 9.336 9.404 ▲ +68 đ (+0,7%) 0.73% 24/07/2026 -
Tiêu Trắng Malaysia ASTA (USD/tấn) Tiêu Trắng Malaysia ASTA Quốc tế 12.200 12.200 Không đổi 0.00% 24/07/2026 -
Tiêu Trắng Việt Nam (USD/tấn) Tiêu Trắng Việt Nam Quốc tế 8.250 8.250 Không đổi 0.00% 24/07/2026 -
Tiêu Đen Brazil ASTA 570 (USD/tấn) Tiêu Đen Brazil ASTA 570 Quốc tế 5.800 5.700 ▼ -100 đ (-1,7%) -1.72% 24/07/2026 -
Tiêu Đen Indonesia (USD/tấn) Tiêu Đen Indonesia Quốc tế 6.773 6.823 ▲ +50 đ (+0,7%) 0.74% 24/07/2026 -
Tiêu Đen Malaysia (USD/tấn) Tiêu Đen Malaysia Quốc tế 9.300 9.300 Không đổi 0.00% 24/07/2026 -
Tiêu Đen Việt Nam 500 g/l (USD/tấn) Tiêu Đen Việt Nam 500 g/l Quốc tế 5.970 5.970 Không đổi 0.00% 24/07/2026 -
Tiêu Đen Việt Nam 550 g/l (USD/tấn) Tiêu Đen Việt Nam 550 g/l Quốc tế 6.050 6.050 Không đổi 0.00% 24/07/2026 -

Xem toàn bộ giá tiêu

Giá cà phê hôm nay

Mặt hàng
Phân loại / thị trường
Giá cũ Giá mới Tăng/Giảm % Cập nhật Chi tiết
Cà phê Gia Lai (đ/kg) Cà phê Gia Lai Trong nước 96.800 96.400 ▼ -400 đ (-0,41%) -0.41% 24/07/2026 Xem
Cà phê Lâm Đồng (đ/kg) Cà phê Lâm Đồng Trong nước 96.400 95.900 ▼ -500 đ (-0,52%) -0.52% 24/07/2026 Xem
Cà phê Đắk Lắk (đ/kg) Cà phê Đắk Lắk Trong nước 96.600 96.400 ▼ -200 đ (-0,21%) -0.21% 24/07/2026 Xem
Cà phê Đắk Nông (đ/kg) Cà phê Đắk Nông Trong nước 96.800 96.500 ▼ -300 đ (-0,31%) -0.31% 24/07/2026 Xem
Cà phê Arabica New York Tháng 12-2026 (US cent/pound) Cà phê Arabica New York Tháng 12-2026 Quốc tế 303,70 296,45 ▼ -7,25 (-2,39%) -2.39% 24/07/2026 -
Cà phê Arabica New York Tháng 9-2026 (US cent/pound) Cà phê Arabica New York Tháng 9-2026 Quốc tế 316,65 309,40 ▼ -7,25 (-2,29%) -2.29% 24/07/2026 -
Cà phê Robusta London Tháng 11-2026 (USD/tấn) Cà phê Robusta London Tháng 11-2026 Quốc tế 3.761 3.699 ▼ -62 (-1,65%) -1.65% 24/07/2026 -
Cà phê Robusta London Tháng 9-2026 (USD/tấn) Cà phê Robusta London Tháng 9-2026 Quốc tế 3.796 3.705 ▼ -91 (-2,40%) -2.40% 24/07/2026 -

Xem toàn bộ giá cà phê

Giá sầu riêng hôm nay

Mặt hàng
Phân loại / thị trường
Giá cũ Giá mới Tăng/Giảm % Cập nhật Chi tiết
Musang King loại A (ĐBSCL) - đồng/kg Musang King loại A (ĐBSCL) - đồng/kg Trong nước 68.000 - 75.000 68.000 - 75.000 Không đổi 0.00% 24/07/2026 -
Ri6 loại A (Tây Ninh) - đồng/kg Ri6 loại A (Tây Ninh) - đồng/kg Trong nước 35.000 - 42.000 35.000 - 42.000 Không đổi 0.00% 24/07/2026 Xem
Ri6 loại A (ĐBSCL) - đồng/kg Ri6 loại A (ĐBSCL) - đồng/kg Trong nước 35.000 - 40.000 35.000 - 40.000 Không đổi 0.00% 24/07/2026 -
Ri6 loại A (Đồng Nai) - đồng/kg Ri6 loại A (Đồng Nai) - đồng/kg Trong nước 35.000 - 42.000 35.000 - 42.000 Không đổi 0.00% 24/07/2026 Xem
Ri6 loại B (ĐBSCL) - đồng/kg Ri6 loại B (ĐBSCL) - đồng/kg Trong nước 20.000 - 30.000 20.000 - 30.000 Không đổi 0.00% 24/07/2026 -
Ri6 loại B (Đồng Nai) - đồng/kg Ri6 loại B (Đồng Nai) - đồng/kg Trong nước 25.000 - 30.000 25.000 - 30.000 Không đổi 0.00% 24/07/2026 Xem
Ri6 loại C (ĐBSCL) - đồng/kg Ri6 loại C (ĐBSCL) - đồng/kg Trong nước 10.000 - 15.000 10.000 - 15.000 Không đổi 0.00% 24/07/2026 -
Ri6 loại C (Đồng Nai) - đồng/kg Ri6 loại C (Đồng Nai) - đồng/kg Trong nước 15.000 - 20.000 15.000 - 20.000 Không đổi 0.00% 24/07/2026 Xem
Sầu Thái VIP loại A (Đồng Nai) - đồng/kg Sầu Thái VIP loại A (Đồng Nai) - đồng/kg Trong nước 68.000 - 80.000 68.000 - 80.000 Không đổi 0.00% 24/07/2026 Xem
Sầu Thái VIP loại B (Đồng Nai) - đồng/kg Sầu Thái VIP loại B (Đồng Nai) - đồng/kg Trong nước 48.000 - 60.000 48.000 - 60.000 Không đổi 0.00% 24/07/2026 Xem
Sầu Thái loại A (Gia Lai) - đồng/kg Sầu Thái loại A (Gia Lai) - đồng/kg Trong nước 70.000 - 78.000 70.000 - 80.000 ▲ +2.000 đ 1.35% 24/07/2026 Xem
Sầu Thái loại A (Tây Ninh) - đồng/kg Sầu Thái loại A (Tây Ninh) - đồng/kg Trong nước 68.000 - 80.000 68.000 - 80.000 Không đổi 0.00% 24/07/2026 Xem
Sầu Thái loại A (ĐBSCL) - đồng/kg Sầu Thái loại A (ĐBSCL) - đồng/kg Trong nước 65.000 - 72.000 65.000 - 72.000 Không đổi 0.00% 24/07/2026 -
Sầu Thái loại A (Đắk Lắk) - đồng/kg Sầu Thái loại A (Đắk Lắk) - đồng/kg Trong nước 70.000 - 78.000 70.000 - 80.000 ▲ +2.000 đ 1.35% 24/07/2026 Xem
Sầu Thái loại A (Đồng Nai) - đồng/kg Sầu Thái loại A (Đồng Nai) - đồng/kg Trong nước 68.000 - 80.000 68.000 - 80.000 Không đổi 0.00% 24/07/2026 Xem
Sầu Thái loại B (Gia Lai) - đồng/kg Sầu Thái loại B (Gia Lai) - đồng/kg Trong nước 50.000 - 58.000 50.000 - 60.000 ▲ +2.000 đ 1.85% 24/07/2026 Xem
Sầu Thái loại B (ĐBSCL) - đồng/kg Sầu Thái loại B (ĐBSCL) - đồng/kg Trong nước 45.000 - 52.000 45.000 - 52.000 Không đổi 0.00% 24/07/2026 -
Sầu Thái loại B (Đồng Nai) - đồng/kg Sầu Thái loại B (Đồng Nai) - đồng/kg Trong nước 48.000 - 60.000 48.000 - 60.000 Không đổi 0.00% 24/07/2026 Xem
Sầu Thái loại C (ĐBSCL) - đồng/kg Sầu Thái loại C (ĐBSCL) - đồng/kg Trong nước 25.000 - 32.000 25.000 - 32.000 Không đổi 0.00% 24/07/2026 -
Sầu Thái loại C (Đồng Nai) - đồng/kg Sầu Thái loại C (Đồng Nai) - đồng/kg Trong nước 25.000 - 35.000 25.000 - 35.000 Không đổi 0.00% 24/07/2026 Xem

Xem toàn bộ giá sầu riêng

Giá bơ hôm nay

Mặt hàng
Phân loại / thị trường
Giá cũ Giá mới Tăng/Giảm % Cập nhật Chi tiết
Bơ 034 Bơ 034 Trong nước 20.000–35.000 12.000–22.000 6.000–15.000 -38.18% 24/07/2026 -
Bơ Booth Bơ Booth Trong nước 25.000–40.000 15.000–28.000 10.000–20.000 -33.85% 24/07/2026 -
Bơ Hass Bơ Hass Trong nước 35.000–55.000 20.000–35.000 15.000–28.000 -38.89% 24/07/2026 -
Bơ Pinkerton Bơ Pinkerton Trong nước 35.000–55.000 20.000–35.000 15.000–30.000 -38.89% 24/07/2026 -
Bơ Sáp Bơ Sáp Trong nước 18.000–35.000 10.000–20.000 5.000–15.000 -43.40% 24/07/2026 -

Xem toàn bộ giá bơ

Giá ca cao hôm nay

Mặt hàng
Phân loại / thị trường
Giá cũ Giá mới Tăng/Giảm % Cập nhật Chi tiết
Bột cacao nguyên chất (đ/kg) Bột cacao nguyên chất Trong nước 167.000 – 211.000 đ/kg 169.000 – 214.000 đ/kg ▲ +1,2% đến +1,8% 1.32% 24/07/2026 -
Cacao lên men loại II (đ/kg) Cacao lên men loại II Trong nước 98.000 – 105.000 đ/kg 99.400 – 107.300 đ/kg ▲ +1,4% đến +2,2% 1.82% 24/07/2026 -
Cacao lên men loại III (đ/kg) Cacao lên men loại III Trong nước 106.000 – 115.000 đ/kg 107.600 – 117.800 đ/kg ▲ +1,5% đến +2,4% 1.99% 24/07/2026 -
Cacao tươi (đ/kg) Cacao tươi Trong nước 7.300 – 7.900 đ/kg 7.380 – 8.060 đ/kg ▲ +1,1% đến +2,0% 1.58% 24/07/2026 -
Hạt cacao lên men loại I (đ/kg) Hạt cacao lên men loại I Trong nước 80.000 – 86.000 đ/kg 81.100 – 87.900 đ/kg ▲ +1,4% đến +2,2% 1.81% 24/07/2026 -
Hạt cacao xô (đ/kg) Hạt cacao xô Trong nước 70.000 – 77.500 đ/kg 70.900 – 79.100 đ/kg ▲ +1,3% đến +2,1% 1.69% 24/07/2026 -

Xem toàn bộ giá ca cao

Giá cao su hôm nay

Mặt hàng
Phân loại / thị trường
Giá cũ Giá mới Tăng/Giảm % Cập nhật Chi tiết
Cao Su Bà Rịa - Mủ Nước TSC 20 - < 25 (đồng/TSC/kg) Bà Rịa - Cao su Bà Rịa Trong nước 442 442 Không đổi 0.00% 24/07/2026 Xem
Cao Su Bà Rịa - Mủ Nước TSC 25 - < 30 (đồng/TSC/kg) Bà Rịa - Cao su Bà Rịa Trong nước 420 420 Không đổi 0.00% 24/07/2026 Xem
Cao Su Bà Rịa - Mủ Nước TSC ≥ 30 (đồng/TSC/kg) Bà Rịa - Cao su Bà Rịa Trong nước 452 452 Không đổi 0.00% 24/07/2026 Xem
Cao Su Bà Rịa - Mủ Đông DRC 35 - 45% (đồng/kg) Bà Rịa - Cao su Bà Rịa Trong nước 14.600 14.600 Không đổi 0.00% 24/07/2026 Xem
Cao Su Bà Rịa - Mủ Đông DRC 45 - 50% (đồng/kg) Bà Rịa - Cao su Bà Rịa Trong nước 16.700 16.700 Không đổi 0.00% 24/07/2026 Xem
Cao Su Bà Rịa - Mủ Đông DRC ≥ 50% (đồng/kg) Bà Rịa - Cao su Bà Rịa Trong nước 18.100 18.100 Không đổi 0.00% 24/07/2026 Xem
Cao Su Bình Long - Mủ Nước Tại Nhà Máy (đồng/TSC/kg) Bình Phước - Cao su Bình Long Trong nước 540 540 Không đổi 0.00% 24/07/2026 Xem
Cao Su Bình Long - Mủ Nước Tại Đội Sản Xuất (đồng/TSC/kg) Bình Phước - Cao su Bình Long Trong nước 530 530 Không đổi 0.00% 24/07/2026 Xem
Cao Su Bình Long - Mủ Tạp DRC 60% (đồng/kg) Bình Phước - Cao su Bình Long Trong nước 18.000 18.000 Không đổi 0.00% 24/07/2026 Xem
Cao Su Mang Yang - Mủ Nước Loại 1 (đồng/TSC/kg) Gia Lai - Cao su Mang Yang Trong nước 463 463 Không đổi 0.00% 24/07/2026 Xem
Cao Su Mang Yang - Mủ Nước Loại 2 (đồng/TSC/kg) Gia Lai - Cao su Mang Yang Trong nước 458 458 Không đổi 0.00% 24/07/2026 Xem
Cao Su Mang Yang - Mủ Đông Tạp Loại 1 (đồng/kg) Gia Lai - Cao su Mang Yang Trong nước 459 459 Không đổi 0.00% 24/07/2026 Xem
Cao Su Mang Yang - Mủ Đông Tạp Loại 2 (đồng/kg) Gia Lai - Cao su Mang Yang Trong nước 404 404 Không đổi 0.00% 24/07/2026 Xem
Cao Su Phú Riềng - Mủ Nước (đồng/TSC/kg) Bình Phước - Cao su Phú Riềng Trong nước 420 420 Không đổi 0.00% 24/07/2026 Xem
Cao Su Phú Riềng - Mủ Tạp (đồng/DRC/kg) Bình Phước - Cao su Phú Riềng Trong nước 390 390 Không đổi 0.00% 24/07/2026 Xem

Xem toàn bộ giá cao su

Giá hạt điều hôm nay

Mặt hàng
Phân loại / thị trường
Giá cũ Giá mới Tăng/Giảm % Cập nhật Chi tiết
Điều nhân trắng W240 (240 hạt/kg) Điều nhân trắng W240 Trong nước 290.000 – 380.000 vnđ/kg 290.000 – 380.000 vnđ/kg Không đổi 0.00% 24/07/2026 -
Điều nhân trắng W320 (320 hạt/kg) Điều nhân trắng W320 Trong nước 230.000 – 320.000 vnđ/kg 230.000 – 320.000 vnđ/kg Không đổi 0.00% 24/07/2026 -
Điều nhân trắng W450 (450 hạt/kg) Điều nhân trắng W450 Trong nước 185.000 – 260.000 vnđ/kg 185.000 – 260.000 vnđ/kg Không đổi 0.00% 24/07/2026 -
Điều tươi Bình Phước (vnđ/kg) Điều tươi Bình Phước Trong nước 29.200 vnđ/kg 29.200 vnđ/kg Không đổi 0.00% 24/07/2026 Xem
Điều tươi Gia Lai (vnđ/kg) Điều tươi Gia Lai Trong nước 29.000 vnđ/kg 29.000 vnđ/kg Không đổi 0.00% 24/07/2026 Xem
Điều tươi Kon Tum (vnđ/kg) Điều tươi Kon Tum Trong nước 28.300 vnđ/kg 28.300 vnđ/kg Không đổi 0.00% 24/07/2026 Xem
Điều tươi Lâm Đồng (vnđ/kg) Điều tươi Lâm Đồng Trong nước 28.700 vnđ/kg 28.700 vnđ/kg Không đổi 0.00% 24/07/2026 Xem
Điều tươi Vũng Tàu (vnđ/kg) Điều tươi Vũng Tàu Trong nước 30.500 vnđ/kg 30.500 vnđ/kg Không đổi 0.00% 24/07/2026 -
Điều tươi Đắk Lắk (vnđ/kg) Điều tươi Đắk Lắk Trong nước 28.000 vnđ/kg 28.000 vnđ/kg Không đổi 0.00% 24/07/2026 Xem
Điều tươi Đắk Nông (vnđ/kg) Điều tươi Đắk Nông Trong nước 27.800 vnđ/kg 27.800 vnđ/kg Không đổi 0.00% 24/07/2026 Xem
Hạt điều nhân trắng W240 (USD/kg) Hạt điều nhân trắng W240 Quốc tế 10.5 – 12.8 USD/kg 10.5 – 12.8 USD/kg Không đổi 0.00% 24/07/2026 -
Hạt điều nhân trắng W320 (USD/kg) Hạt điều nhân trắng W320 Quốc tế 8.5 – 10.8 USD/kg 8.5 – 10.8 USD/kg Không đổi 0.00% 24/07/2026 -

Xem toàn bộ giá hạt điều

Giá ớt hôm nay

Mặt hàng
Phân loại / thị trường
Giá tại vườn Giá thương lái Cập nhật Chi tiết
Ớt chuông vàng Ớt chuông vàng Trong nước 20.000 – 25.000 23.000 – 30.000 24/07/2026 -
Ớt chuông xanh Ớt chuông xanh Trong nước 15.000 – 20.000 18.000 – 25.000 24/07/2026 -
Ớt chuông đỏ Ớt chuông đỏ Trong nước 25.000 – 30.000 28.000 – 35.000 24/07/2026 -
Ớt chỉ thiên xanh Ớt chỉ thiên xanh Trong nước 20.000 – 30.000 25.000 – 35.000 24/07/2026 -
Ớt chỉ thiên đỏ Ớt chỉ thiên đỏ Trong nước 30.000 – 40.000 35.000 – 45.000 24/07/2026 -
Ớt hiểm xanh Ớt hiểm xanh Trong nước 20.000 – 30.000 25.000 – 35.000 24/07/2026 -
Ớt hiểm đỏ Ớt hiểm đỏ Trong nước 30.000 – 40.000 35.000 – 45.000 24/07/2026 -
Ớt sừng trâu xanh Ớt sừng trâu xanh Trong nước 25.000 – 30.000 28.000 – 35.000 24/07/2026 -
Ớt sừng trâu đỏ Ớt sừng trâu đỏ Trong nước 30.000 – 35.000 33.000 – 40.000 24/07/2026 -

Xem toàn bộ giá ớt

Giá khoai lang hôm nay

Mặt hàng
Phân loại / thị trường
Giá cũ Giá mới Tăng/Giảm % Cập nhật Chi tiết
Khoai Lang (kg) - Chợ Dân Sinh Khoai Lang- Chợ Dân Sinh Trong nước 15.000 - 17.000 đ/kg 15.000 - 17.000 đ/kg Không đổi 0.00% 24/07/2026 -
Khoai Lang Tím (kg) - Bình Điền Khoai Lang Tím- Bình Điền Trong nước 16.000 - 17.000 đ/kg 16.000 - 17.000 đ/kg Không đổi 0.00% 24/07/2026 -
Khoai Lang Tím (kg) - Long Biên Khoai Lang Tím- Long Biên Trong nước 15.000 - 16.000 đ/kg 15.000 - 16.000 đ/kg Không đổi 0.00% 24/07/2026 -
Khoai Lang Vàng (kg) - Bình Điền Khoai Lang Vàng- Bình Điền Trong nước 15.000 - 16.000 đ/kg 15.000 - 16.000 đ/kg Không đổi 0.00% 24/07/2026 -
Khoai Lang Vàng (kg) - Long Biên Khoai Lang Vàng- Long Biên Trong nước 14.000 - 15.000 đ/kg 14.000 - 15.000 đ/kg Không đổi 0.00% 24/07/2026 -

Xem toàn bộ giá khoai lang

Giá macca hôm nay

Mặt hàng
Phân loại / thị trường
Giá cũ Giá mới Tăng/Giảm Cập nhật Chi tiết
Macca Lâm Đồng sấy khô còn vỏ (đ/kg) Macca Lâm Đồng sấy khô còn vỏ Trong nước 330.000 – 360.000 đ/kg 330.000 – 360.000 đ/kg Không đổi 24/07/2026 Xem
Macca Lâm Đồng sấy khô tách vỏ (đ/kg) Macca Lâm Đồng sấy khô tách vỏ Trong nước 450.000 – 600.000 đ/kg 450.000 – 600.000 đ/kg Không đổi 24/07/2026 Xem
Macca Mỹ sấy khô còn vỏ (đ/kg) Macca Mỹ sấy khô còn vỏ Trong nước 500.000 – 600.000 đ/kg 500.000 – 600.000 đ/kg Không đổi 24/07/2026 -
Macca Mỹ sấy khô tách vỏ (đ/kg) Macca Mỹ sấy khô tách vỏ Trong nước 1.000.000 – 1.230.000 đ/kg 1.000.000 – 1.230.000 đ/kg Không đổi 24/07/2026 -
Macca Trung Quốc sấy khô còn vỏ (đ/kg) Macca Trung Quốc sấy khô còn vỏ Trong nước 300.000 – 340.000 đ/kg 300.000 – 340.000 đ/kg Không đổi 24/07/2026 -
Macca Trung Quốc sấy khô tách vỏ (đ/kg) Macca Trung Quốc sấy khô tách vỏ Trong nước 700.000 – 900.000 đ/kg 700.000 – 900.000 đ/kg Không đổi 24/07/2026 -
Macca tươi Bình Định (đ/kg) Macca tươi Bình Định Trong nước 75.000 – 120.000 đ/kg 75.000 – 120.000 đ/kg Không đổi 24/07/2026 Xem
Macca tươi Lâm Đồng (đ/kg) Macca tươi Lâm Đồng Trong nước 67.000 – 90.000 đ/kg 67.000 – 90.000 đ/kg Không đổi 24/07/2026 Xem
Macca tươi Đắk Lắk (đ/kg) Macca tươi Đắk Lắk Trong nước 70.000 – 90.000 đ/kg 70.000 – 90.000 đ/kg Không đổi 24/07/2026 Xem
Macca tươi Đắk Nông (đ/kg) Macca tươi Đắk Nông Trong nước 69.000 – 95.000 đ/kg 69.000 – 95.000 đ/kg Không đổi 24/07/2026 Xem
Macca Úc sấy khô còn vỏ (đ/kg) Macca Úc sấy khô còn vỏ Trong nước 360.000 – 400.000 đ/kg 360.000 – 400.000 đ/kg Không đổi 24/07/2026 -
Macca Úc sấy khô tách vỏ (đ/kg) Macca Úc sấy khô tách vỏ Trong nước 800.000 – 850.000 đ/kg 800.000 – 850.000 đ/kg Không đổi 24/07/2026 -
Macca Đắk Lắk sấy khô còn vỏ (đ/kg) Macca Đắk Lắk sấy khô còn vỏ Trong nước 250.000 – 360.000 đ/kg 250.000 – 360.000 đ/kg Không đổi 24/07/2026 Xem
Macca Đắk Lắk sấy khô tách vỏ (đ/kg) Macca Đắk Lắk sấy khô tách vỏ Trong nước 420.000 – 600.000 đ/kg 420.000 – 600.000 đ/kg Không đổi 24/07/2026 Xem
Macca Đắk Nông sấy khô còn vỏ (đ/kg) Macca Đắk Nông sấy khô còn vỏ Trong nước 250.000 – 360.000 đ/kg 250.000 – 360.000 đ/kg Không đổi 24/07/2026 Xem
Macca Đắk Nông sấy khô tách vỏ (đ/kg) Macca Đắk Nông sấy khô tách vỏ Trong nước 320.000 – 450.000 đ/kg 320.000 – 450.000 đ/kg Không đổi 24/07/2026 Xem

Xem toàn bộ giá macca

Tổng quan giá nông sản Việt Nam và cách theo dõi thị trường mỗi ngày

Tổng quan giá nông sản Việt Nam theo từng ngày

Thị trường nông sản Việt Nam thay đổi liên tục theo mùa vụ, thời tiết, sản lượng thu hoạch, nhu cầu thu mua trong nước, xuất khẩu và chi phí logistics. Vì vậy, việc theo dõi giá nông sản hằng ngày giúp nhà nông, đại lý, thương lái và doanh nghiệp có thêm dữ liệu tham khảo trước khi đưa ra quyết định mua bán. GiaNongSan.net được xây dựng để tổng hợp giá theo từng mặt hàng, từng khu vực và từng ngày, giúp người đọc nhìn nhanh mức giá mới nhất, mức tăng giảm và chênh lệch giữa các địa phương.

Điểm quan trọng khi xem bảng giá là không chỉ nhìn vào một con số duy nhất. Một mặt hàng có thể có mức giá khác nhau giữa các tỉnh do chất lượng hàng, khoảng cách vận chuyển, nhu cầu thu mua, năng lực bảo quản và thời điểm giao dịch. Ví dụ, cùng một loại nông sản nhưng giá tại khu vực gần kho thu mua hoặc tuyến vận chuyển lớn có thể khác với khu vực xa điểm tập kết. Vì thế, bảng giá trên website được trình bày theo từng khu vực để người đọc dễ so sánh và theo dõi biến động thực tế.

Trang chủ gianongsan.net là điểm bắt đầu để xem nhanh các nhóm giá phổ biến. Từ đây, người dùng có thể đi tiếp đến từng trang mặt hàng như giá cà phê hôm nay, giá tiêu hôm nay, giá cao su hôm nay hoặc giá sầu riêng hôm nay để đọc chi tiết hơn.

Vì sao cần cập nhật giá nông sản hằng ngày?

Cập nhật giá nông sản hằng ngày theo mùa vụ và thu mua

Nông sản là nhóm hàng hóa chịu ảnh hưởng mạnh từ nguồn cung ngắn hạn. Khi bước vào chính vụ, lượng hàng đưa ra thị trường tăng nhanh, giá có thể chịu áp lực giảm nếu sức mua không tăng tương ứng. Ngược lại, khi cuối vụ hoặc nguồn cung khan hiếm, giá có thể tăng tại các vùng có nhu cầu thu mua cao. Ngoài yếu tố mùa vụ, thời tiết cũng tác động đáng kể. Mưa kéo dài, hạn hán, sâu bệnh hoặc thay đổi chất lượng sau thu hoạch đều có thể làm giá thay đổi nhanh trong ngày.

Với những mặt hàng có tỷ trọng xuất khẩu lớn, giá còn chịu ảnh hưởng từ đơn hàng quốc tế, tỷ giá, quy định kiểm dịch, tiêu chuẩn chất lượng và nhu cầu của thị trường nhập khẩu. Khi một thị trường lớn tăng mua, giá nội địa có thể được hỗ trợ. Khi xuất khẩu chậm lại, giá có thể điều chỉnh theo hướng thận trọng hơn. Do đó, việc cập nhật bảng giá thường xuyên giúp người sản xuất và người mua hàng chủ động hơn trong kế hoạch bán ra, gom hàng, tồn kho hoặc ký hợp đồng.

Đối với các mặt hàng có biến động lớn như cà phê, hồ tiêu, cao su, sầu riêng hay lúa gạo, dữ liệu theo ngày giúp người đọc phát hiện sớm xu hướng. Một mức tăng nhỏ trong một ngày chưa đủ để kết luận thị trường đảo chiều, nhưng nếu nhiều khu vực cùng tăng trong nhiều phiên liên tiếp, đó có thể là tín hiệu đáng theo dõi.

Cách đọc bảng giá trên GiaNongSan.net

Cách đọc bảng giá nông sản gồm giá cũ giá mới và biến động

Trên GiaNongSan.net, mỗi bảng giá thường gồm tên mặt hàng, khu vực, giá cũ, giá mới, mức tăng giảm, tỷ lệ phần trăm thay đổi và ngày cập nhật. Cột giá mới là mức giá tham khảo mới nhất hệ thống ghi nhận. Cột giá cũ giúp người đọc biết mức giá trước đó để so sánh. Phần tăng giảm cho thấy xu hướng biến động trong phiên cập nhật. Nếu giá tăng, người bán có thể cân nhắc thêm về thời điểm chốt giao dịch. Nếu giá giảm, người mua và người bán cần theo dõi thêm nguyên nhân giảm để tránh quyết định vội vàng.

Người đọc nên xem bảng giá theo cả chiều ngang và chiều dọc. Theo chiều ngang, bạn có thể so sánh giá cũ và giá mới của cùng một khu vực. Theo chiều dọc, bạn có thể so sánh cùng một mặt hàng giữa các địa phương. Việc so sánh nhiều điểm dữ liệu sẽ hữu ích hơn việc chỉ nhìn một con số đơn lẻ, nhất là với các mặt hàng có biên độ dao động mạnh theo chất lượng và vị trí giao dịch.

Nếu cần xem một địa phương hoặc mặt hàng cụ thể, bạn có thể truy cập trực tiếp các trang chi tiết như giá cà phê Đắk Lắk hôm nay, giá cao su Bình Phước hôm nay hoặc giá bơ hôm nay. Các trang này có thêm dữ liệu bảng giá, lịch sử, biểu đồ hoặc nhận định theo dữ liệu giá mới nhất.

Những mặt hàng nông sản thường được quan tâm

Các mặt hàng nông sản được quan tâm như cà phê hồ tiêu cao su sầu riêng

Các nhóm mặt hàng như cà phê, hồ tiêu, cao su, sầu riêng, lúa gạo, hạt điều, ca cao, bơ, macca, ớt và khoai lang thường được nhiều người tìm kiếm vì có nhu cầu giao dịch lớn hoặc biến động theo mùa vụ rõ rệt. Cà phê và hồ tiêu thường gắn với thị trường Tây Nguyên và xuất khẩu. Cao su chịu ảnh hưởng từ ngành công nghiệp chế biến và nhu cầu nguyên liệu. Sầu riêng có tính mùa vụ cao, phụ thuộc nhiều vào chất lượng trái, mã vùng trồng, khâu đóng gói và khả năng tiêu thụ ở các thị trường lớn.

Với mỗi mặt hàng, GiaNongSan.net hướng đến việc tạo các trang theo từng tỉnh, từng khu vực và từng ngày để phục vụ nhu cầu tra cứu cụ thể. Người đọc có thể xem trang tổng quan để nắm bức tranh chung, sau đó đi sâu vào trang chi tiết theo mặt hàng và địa phương. Cách tổ chức này giúp việc tìm kiếm thông tin nhanh hơn, đồng thời phù hợp với hành vi tra cứu thực tế của nhà nông và thương lái.

Ngoài bảng giá, người đọc cũng nên theo dõi tin tức nông sản để hiểu thêm bối cảnh thị trường. Một thay đổi về xuất khẩu, thời tiết, kiểm dịch hoặc chính sách thu mua có thể khiến giá thay đổi nhanh hơn dự kiến.

Giá nông sản và yếu tố vùng miền

So sánh giá nông sản theo vùng miền và tỉnh thành

Việt Nam có điều kiện tự nhiên đa dạng, mỗi vùng có lợi thế sản xuất khác nhau. Tây Nguyên nổi bật với cà phê, hồ tiêu, cao su và một số cây ăn trái. Đông Nam Bộ có cao su, điều và nhiều vùng cây công nghiệp. Đồng bằng sông Cửu Long gắn với lúa gạo, trái cây và thủy sản. Sự khác biệt về thổ nhưỡng, khí hậu, mùa vụ và hạ tầng giao thông khiến giá nông sản giữa các vùng không hoàn toàn giống nhau.

Khi theo dõi giá theo tỉnh, người đọc cần lưu ý rằng giá tại địa phương có thể phản ánh cả chi phí vận chuyển, khả năng gom hàng, độ gần với nhà máy chế biến và nhu cầu của thương lái trong khu vực. Một tỉnh có sản lượng lớn chưa chắc luôn có giá cao nhất nếu nguồn cung đang dồi dào. Ngược lại, khu vực có nguồn cung hạn chế nhưng nhu cầu thu mua cao có thể có giá tốt hơn trong một số thời điểm.

Vì vậy, việc so sánh nhiều tỉnh trong cùng một mặt hàng là rất quan trọng. Người bán có thể biết khu vực nào đang có giá tốt hơn, còn người mua có thể nhận diện vùng cung phù hợp với nhu cầu thu mua.

Dữ liệu giá chỉ nên dùng như nguồn tham khảo

Dữ liệu giá nông sản là nguồn tham khảo trước khi giao dịch

Bảng giá trên website không phải là báo giá cam kết mua bán. Giá thực tế khi giao dịch còn phụ thuộc vào độ ẩm, kích cỡ, phân loại, tạp chất, tiêu chuẩn đóng gói, thời điểm giao hàng và điều khoản thanh toán. Vì vậy, người bán nên kiểm tra thêm với điểm thu mua gần nhất trước khi chốt đơn. Người mua cũng nên xác nhận chất lượng hàng và điều kiện vận chuyển trước khi đặt cọc hoặc ký hợp đồng.

Một cách sử dụng hợp lý là xem bảng giá như chỉ báo thị trường. Nếu nhiều khu vực cùng tăng, có thể thị trường đang được hỗ trợ bởi nhu cầu thu mua hoặc nguồn cung giảm. Nếu nhiều khu vực cùng giảm, cần theo dõi thêm thông tin mùa vụ, xuất khẩu hoặc tồn kho. Nếu chỉ một khu vực biến động mạnh, nguyên nhân có thể nằm ở yếu tố cục bộ như chất lượng hàng, thương lái ngừng mua tạm thời hoặc chi phí vận chuyển thay đổi.

Để hiểu bối cảnh rộng hơn của ngành, bạn có thể tham khảo thêm bài viết về nông nghiệp Việt Nam trên Wikipedia. Nguồn này cung cấp cái nhìn tổng quan về vai trò của nông nghiệp, các vùng sản xuất và những nhóm sản phẩm quan trọng.

Liên hệ giữa giá, tin tức và xu hướng thị trường

Tin tức thị trường giúp hiểu xu hướng giá nông sản

Giá nông sản thường đi cùng tin tức thị trường. Một thông tin về xuất khẩu, chính sách kiểm dịch, thời tiết bất lợi hoặc nhu cầu tiêu thụ tăng có thể tác động đến tâm lý giao dịch. Vì vậy, ngoài bảng giá, người đọc nên theo dõi thêm tin tức về mùa vụ, thị trường nhập khẩu, tiêu chuẩn chất lượng và hoạt động thu mua tại các địa phương. Khi kết hợp dữ liệu giá với tin tức, việc nhận định thị trường sẽ đầy đủ hơn.

GiaNongSan.net định hướng kết hợp bảng giá với nội dung tin tức nhà nông để người đọc vừa có số liệu, vừa có bối cảnh. Một bảng giá tăng hoặc giảm sẽ có ý nghĩa hơn nếu được đặt cạnh các thông tin như nguồn cung đang vào vụ, doanh nghiệp tăng mua, thị trường xuất khẩu thay đổi yêu cầu hoặc thời tiết ảnh hưởng đến sản lượng. Đây là cách tiếp cận thực tế hơn cho người làm nông nghiệp và kinh doanh nông sản.

Thông tin giá không chỉ phục vụ mua bán ngắn hạn mà còn hỗ trợ lập kế hoạch sản xuất. Khi nắm được xu hướng giá trong nhiều ngày, nhà nông có thể cân nhắc thời điểm thu hoạch, sơ chế, bảo quản hoặc bán ra. Đại lý có thể lên kế hoạch tồn kho, vốn lưu động và lịch gom hàng. Doanh nghiệp có thể dùng dữ liệu tham khảo để theo dõi vùng nguyên liệu, đánh giá biến động chi phí đầu vào và chuẩn bị kế hoạch thu mua.

Cách sử dụng GiaNongSan.net hiệu quả

Cách sử dụng GiaNongSan.net để theo dõi giá nông sản hiệu quả

Nếu bạn là nhà nông, hãy theo dõi mặt hàng mình sản xuất tại địa phương và các tỉnh lân cận để biết mức chênh lệch. Nếu bạn là thương lái hoặc đại lý, hãy xem nhiều bảng giá trong cùng nhóm mặt hàng để nhận diện khu vực có giá cạnh tranh. Nếu bạn là doanh nghiệp, hãy kết hợp bảng giá với lịch sử 7 ngày và tin tức thị trường để đánh giá xu hướng ngắn hạn. Mỗi nhóm người dùng sẽ có nhu cầu khác nhau, nhưng điểm chung là cần dữ liệu rõ ràng, cập nhật và dễ so sánh.

Website sẽ tiếp tục mở rộng dữ liệu theo mặt hàng, khu vực và nội dung phân tích để phục vụ nhu cầu tìm kiếm ngày càng cụ thể. Mục tiêu là giúp người đọc có một điểm truy cập thuận tiện khi cần theo dõi giá nông sản, xem biến động theo ngày và đọc thêm tin tức liên quan. Dữ liệu càng được cập nhật đều đặn, giá trị tham khảo càng cao, đặc biệt với những mặt hàng có biến động mạnh theo mùa vụ và thị trường xuất khẩu.

Khi cần xem nhanh toàn bộ bảng giá mới nhất, hãy quay lại trang chủ https://gianongsan.net/. Đây là nơi tổng hợp các nhóm giá chính, tin tức mới và liên kết đến các trang chi tiết giúp bạn theo dõi thị trường nông sản Việt Nam thuận tiện hơn.

Câu hỏi thường gặp về giá nông sản

GiaNongSan.net cập nhật những loại giá nông sản nào?

GiaNongSan.net cập nhật giá các mặt hàng nông sản được quan tâm như cà phê, hồ tiêu, sầu riêng, bơ, ca cao, cao su, hạt điều, ớt, khoai lang và macca. Nội dung được trình bày theo từng nhóm để người dùng dễ theo dõi biến động thị trường mỗi ngày.

Giá nông sản trên website có dùng để giao dịch trực tiếp không?

Bảng giá trên GiaNongSan.net mang tính tham khảo, giúp người dùng nắm xu hướng thị trường trước khi mua bán. Giá thực tế có thể thay đổi theo khu vực, chất lượng hàng, thời điểm thu mua, chi phí vận chuyển và thỏa thuận giữa các bên.

Vì sao giá nông sản thay đổi theo từng ngày?

Giá nông sản chịu ảnh hưởng bởi cung cầu, mùa vụ, thời tiết, chất lượng hàng hóa, hoạt động xuất khẩu, tỷ giá, chi phí logistics và tâm lý thị trường. Vì vậy, việc cập nhật giá thường xuyên giúp người trồng, thương lái và doanh nghiệp có thêm dữ liệu để ra quyết định.

Làm sao để theo dõi giá cà phê, hồ tiêu hoặc sầu riêng nhanh hơn?

Người dùng có thể truy cập trực tiếp các mục bảng giá theo từng mặt hàng trên GiaNongSan.net, chẳng hạn giá cà phê hôm nay, giá hồ tiêu hôm nay hoặc giá sầu riêng hôm nay. Mỗi nhóm giá được tách riêng để tiện theo dõi biến động và so sánh.

GiaNongSan.net có cung cấp tin tức thị trường nông sản không?

Có. Bên cạnh bảng giá, GiaNongSan.net còn có các bài viết về thị trường, mùa vụ, kỹ thuật canh tác, xuất khẩu và xu hướng tiêu thụ. Những nội dung này giúp người đọc hiểu thêm bối cảnh phía sau sự thay đổi của giá nông sản.