Hôm nay
Bảng giá nông sản hôm nay

Giá Cà phê Đắk Nông hôm nay 23/09/2026

Giá cà phê tại Đắk Nông được cập nhật theo dữ liệu crawl hằng ngày, kèm bảng so sánh khu vực, biểu đồ tối đa 7 ngày và nhận định biến động mới nhất.

Giá trung bình 93.000 VNĐ/kg
Thấp nhất 93.000 VNĐ/kg
Cao nhất 93.000 VNĐ/kg
Biến động -800

Giá cà phê tại Đắk Nông hôm nay ghi nhận mức trung bình 93.000 VNĐ/kg. Biên độ trong ngày dao động từ 93.000 đến 93.000 VNĐ/kg. So với lần cập nhật trước, giá giảm -800 VNĐ/kg, tương ứng -0.85%.

Dữ liệu trong bài được lấy động từ cơ sở dữ liệu giá crawl hằng ngày. Giá thực tế có thể thay đổi theo chất lượng hàng, điểm giao dịch, chi phí vận chuyển và chính sách thu mua tại từng thời điểm.

Tổng quan giá cà phê hôm nay

Khu vực cao nhất Cà phê Đắk Nông - 93.000 VNĐ/kg
Khu vực thấp nhất Cà phê Lâm Đồng - 92.200 VNĐ/kg
Trung bình các khu vực 92.680 VNĐ/kg

Trong các dòng hàng đang có dữ liệu, Cà phê Đắk Nông là nơi ghi nhận giá cà phê cao nhất, còn Cà phê Lâm Đồng đang ở vùng giá thấp hơn. Mức chênh lệch này thường phản ánh khác biệt về nguồn cung, chất lượng hàng, khoảng cách vận chuyển và nhu cầu thu mua tại địa phương.

Bảng giá cà phê hôm nay theo khu vực

Cập nhật gần nhất: 23/09/2026.

Khu vực Giá cũ Giá mới Tăng/Giảm % Cập nhật Chi tiết
Cà phê Lâm Đồng (đồng/kg) Cà phê Lâm Đồng 93.000 VNĐ/kg 92.200 VNĐ/kg -800 -0.86% 23/09/2026 Xem
Cà phê Tây Nguyên (đồng/kg) Cà phê Tây Nguyên 93.400 VNĐ/kg 92.600 VNĐ/kg -800 -0.86% 23/09/2026 -
Cà phê Đắk Lắk (đồng/kg) Cà phê Đắk Lắk 93.600 VNĐ/kg 92.800 VNĐ/kg -800 -0.85% 23/09/2026 Xem
Cà phê Gia Lai (đồng/kg) Cà phê Gia Lai 93.600 VNĐ/kg 92.800 VNĐ/kg -800 -0.85% 23/09/2026 Xem
Cà phê Đắk Nông (đồng/kg) Cà phê Đắk Nông 93.800 VNĐ/kg 93.000 VNĐ/kg -800 -0.85% 23/09/2026 Xem

Biểu đồ giá cà phê tại Đắk Nông tối đa 7 ngày gần nhất

94.700 93.000 94.700 17/09 94.400 18/09 93.800 19/09 94.400 20/09 93.800 21/09 93.800 22/09 93.000 23/09

Lịch sử giá cà phê tại Đắk Nông tối đa 7 ngày gần nhất

Ngày Thấp nhất Cao nhất Trung bình
17/09/2026 94.700 VNĐ/kg 94.700 VNĐ/kg 94.700 VNĐ/kg
18/09/2026 94.400 VNĐ/kg 94.400 VNĐ/kg 94.400 VNĐ/kg
19/09/2026 93.800 VNĐ/kg 93.800 VNĐ/kg 93.800 VNĐ/kg
20/09/2026 94.400 VNĐ/kg 94.400 VNĐ/kg 94.400 VNĐ/kg
21/09/2026 93.800 VNĐ/kg 93.800 VNĐ/kg 93.800 VNĐ/kg
22/09/2026 93.800 VNĐ/kg 93.800 VNĐ/kg 93.800 VNĐ/kg
23/09/2026 93.000 VNĐ/kg 93.000 VNĐ/kg 93.000 VNĐ/kg

Nhận định giá cà phê tại Đắk Nông

Với mức giá trung bình 93.000 VNĐ/kg, giá cà phê tại Đắk Nông đang giảm so với lần ghi nhận trước. Nếu mức chênh lệch giữa giá thấp nhất và cao nhất trong ngày mở rộng, người bán nên kiểm tra thêm chất lượng hàng, độ đồng đều lô hàng và điều kiện giao nhận trước khi quyết định bán.

So với các khu vực khác, giá tại Đắk Nông cần được đặt trong bối cảnh cung cầu địa phương. Những khu vực gần điểm thu mua, kho hàng hoặc tuyến vận chuyển thuận lợi thường có giá cạnh tranh hơn, trong khi khu vực xa điểm giao dịch có thể chịu thêm chi phí logistics.

Yếu tố có thể ảnh hưởng đến giá cà phê

  • Chất lượng hàng hóa, quy cách phân loại, độ đồng đều và điều kiện bảo quản.
  • Nhu cầu thu mua của đại lý, doanh nghiệp chế biến hoặc đơn vị xuất khẩu trong ngày.
  • Chi phí vận chuyển, khoảng cách đến điểm tập kết và khả năng giao hàng đúng thời điểm.
  • Biến động nguồn cung tại các vùng sản xuất lân cận và thời điểm mùa vụ.

Lưu ý khi theo dõi bảng giá

Bảng giá trên GiaNongSan.net là dữ liệu tham khảo được cập nhật tự động. Trước khi chốt giao dịch, người mua và người bán nên đối chiếu thêm với điểm thu mua thực tế, thỏa thuận rõ đơn vị tính, chất lượng hàng, phương thức thanh toán và chi phí vận chuyển.

Câu hỏi thường gặp

Giá Cà phê Đắk Nông hôm nay là bao nhiêu?

Giá trung bình mới nhất là 93.000 VNĐ/kg, cập nhật ngày 23/09/2026.

Bảng giá này có được cập nhật hằng ngày không?

Có. Dữ liệu được lưu theo ngày trong hệ thống và dùng để hiển thị bảng giá, lịch sử tối đa 7 ngày và biểu đồ biến động.

Có nên dùng giá này để chốt giao dịch ngay không?

Không nên dùng như báo giá cam kết. Giá thực tế cần được xác nhận lại tại điểm mua bán vì còn phụ thuộc chất lượng hàng, thời điểm giao dịch và chi phí vận chuyển.